August 25 2015

Những từ vựng Tiếng Anh do Shakespeare tự nghĩ ra

“Bedroom”, “lonely” hay “cheap” là những từ do tác giả của Romeo và Juliet sáng tạo nên gần 4 thế kỷ trước và vẫn thông dụng đến tận bây giờ.

25-8-Shakespeare-9535-1440490296.jpg
Với những tác phẩm “Hamlet”, “Romeo và Juliet”, William Shakespeare được xem là cây bút vĩ đại nhất nước Anh. 
 Ảnh: telegraph.

Dưới đây là những từ cho đại văn hào vĩ đại nhất nước Anh – Shakespeare sáng tạo hoặc ít nhất, đã khiến những từ ngữ này trở nên phổ biến. Dù vẫn còn gây tranh cãi, những đóng góp của ông cho tiếng Anh là không thể chối cãi. Nhiều từ trong đó được sử dụng thường xuyên như “advertising” (quảng cáo), “blanket” (cái chăn), “bedroom” (phòng ngủ), “cheap” (rẻ)… Bạn biết bao nhiêu từ trong bảng dưới đây?

academe circumstantial go-between mimic
accused compromise gossip monumental
addiction countless green-eyed moonbeam
advertising courtship grovel mountaineer
amazement critic gust negotiate
arouse dauntless hint nimble-footed
assassination dawn hobnob noiseless
arch-villain deafening honey-tongued obscene
backing discontent hurried obsequiously
bandit dishearten impartial ode
barefaced drugged impede Olympian
beached dwindle inauspicious outbreak
bedazzle elbow invulnerable panders
bedroom ebrace jaded pedant
bet epileptic label premeditated
birthplace equivocal lackluster puking
blanket exposure laughable radiance
bloodstained eyeball lonely rant
blushing fashionable lower skim milk
bump fixture luggage summit
buzzer flawed lustrous unreal
caked frugal madcap varied
cater generous majestic vulnerable
champion gloomy marketable undress
cheap gnarled metamorphise worthless

 

 

Y Vân (theo The independent)

364 total views, no views today

Category: Studies | LEAVE A COMMENT