August 18 2013

Tổng hợp toàn bộ phrasal verbs trong tiếng Anh

  • account for: chiếm, giải thích
    allow for: tính đến, xem xét đến
    ask after: hỏi thăm sức khỏe
    ask for: hỏi xin ai cái gì
    ask sb in/ out : cho ai vào/ ra
    urge sb into/ out of : thuyết phục ai làm gì/không làm gì
    B

    to be over: qua rồi
    to be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm gì
    to bear up= to confirm : xác nhận
    to bear out: chịu đựng
    to blow out : thổi tắt
    blow down: thổi đổ
    blow over: thổi qua
    to break away= to run away :chạy trốn
    break down : hỏng hóc, suy nhược, òa khóc
    break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang
    break up: chia tay , giải tán
    break off: tan vỡ một mối quan hệ
    to bring about: mang đến, mang lại( = result in)
    brinn down = to land : hạ xuống
    bring out : xuất bản
    bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing)
    bring off : thành công, ẵm giải
    to burn away : tắt dần
    burn out: cháy trụi
    C
    call for: mời gọi, yêu cầu
    call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
    call on/ call in at sb’s house : ghé thăm nhà ai
    call off = put off = cancel

    A-
    advance in : tấn tới
    advance on : trình bày
    advance to : tiến đến
    agree on something : đồng ý với điều gì
    agree with : đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
    answer to : hợp với
    answer for : chịu trách nhiệm về
    attend on(upon): hầu hạ
    attend to : chú ý
    B-
    back up : ủng hộ, nâng đỡ
    bear on : có ảnh hưởng, liên lạc tới
    become of : xảy ra cho
    begin with : bắt đầu bằng
    begin at : khởi sự từ
    believe in : tin cẩn, tin có
    belong to : thuộc về
    bet on : đánh cuộc vào
    C-
    care for :thích, săn sóc
    catch up with : bắt kịp
    chance upon : tình cờ gặp
    close with : tới gần
    close about : vây lấy
    come to : lên tới
    consign to : giao phó cho
    cry for :khóc đòi
    cry for something : kêu đói
    cry for the moon : đòi cái ko thể
    cry with joy :khóc vì vui
    cut something into : cắt vật gì thành
    cut into : nói vào, xen vào
    D-
    delight in :thích thú về
    depart from : bỏ, sửa đổi
    do with : chịu đựng
    do for a thing : kiếm ra một vật
    Call in/on at sb ‘ house : ghé thăm nhà ai i
    Call at : ghé thăm
    Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
    Call off = put off =cacel : huỷ bỏ
    Call for : yêu cầu, mời gọi

    Care about: quan tâm, để ý tới
    Care for : muốn, thích ( =would like ) , quan tâm chăm sóc ( = take care of)

    Carry away : mang đi , phân phát
    Carry on = go on : tiếp tục
    Carry out ;tiến hành , thực hiện
    Carry off = bring off : ẵm giải

    Catch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịp
    Catch up with = keep up with = keep pace with : theo kịp ai , cái gì
    Chew over = think over : nghĩ kĩ

    Check in / out : làm thủ tục ra / vào
    Check up : kiểm tra sức khoẻ

    Clean out : dọn sạch , lấy đi hết
    Clean up : dọn gọn gàng

    Clear away : , lấy đi , mang đi
    Clear up : làm sáng tỏ

    Close down : phá sản , đóng cửa nhà máy
    Close in : tiến tới
    Close up: xích lại gần nhau

    Come over/ round = visit
    Come round : hồi tỉnh
    Come down: sụp đổ ( =collapse ) , giảm (= reduce )
    Come down to : là do
    Come up : đề cập đến , nhô lên , nhú lên
    Come up with : nảy ra, loé lên
    Come up against : đương đầu, đối mặt
    Come out : xuất bản
    Come out with : tung ra sản phẩm
    Come about = happen
    Come across : tình cờ gặp
    Come apart : vỡ vụn , lìa ra
    Come along / on with : hoà hợp , tiến triển
    Come into : thừa kế
    Come off : thành công, long ,bong ra

    Count on SB for ST : trông cậy vào ai

    Cut back on / cut down on : cắt giảm ( chi tiêu)
    Cut in : cắt ngang (= interrupt )
    Cut ST out off ST : cắt cái gì rời khỏi cái gì
    Cut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụ
    Cut up : chia nhỏ

    Cross out : gạch đi, xoá đi

    D
    Die away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường độ )
    Die out / die off; tuyệt chủng
    Die for : thèm gì đến chết
    Die of : chết vì bệnh gì

    Do away with : bãi bỏ, bãi miễn
    Do up = decorate
    Do with : làm đc gì nhờ có
    Do without : làm đc gì mà không cần

    Draw back : rút lui

    Drive at : ngụ ý, ám chỉ

    in at SB ‘s house: ghé thăm nhà ai
    off : buồn ngủ
    out of school : bỏ học

    E
    End up : kết thúc
    Eat up : ăn hết
    Eat out : ăn ngoài

    F
    Face up to : đương đầu , đối mặt
    Fall back on : trông cậy , dựa vào
    Fall in with: mê cái gì ( fall in love with SB : yêu ai đó say đắm )
    Fall behind : chậm hơn so với dự định , rớt lại phía sau
    Fall through : = put off, cancel
    Fall off : giảm dần
    Fall down : thất bại

    Fell up to : cảm thấy đủ sức làm gì
    Fill in : điền vào
    Fill up with : đổ đầy
    Fill out : điền hết , điền sạch
    Fill in for : đại diện, thay thế
    Find out : tìm ra

    G
    Get through to sb : liên lạc với ai
    Get through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)
    Get into : đi vào , lên ( xe)
    Get in: đến , trúng cử
    Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành
    Get out of = avoid
    Get down : đi xuống, ghi lại
    Get sb down : làm ai thất vọng
    Get down to doing : bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì
    Get to doing : bắt tay vào làm việc gì
    Get round…( to doing) : xoay xở , hoàn tất
    Get along / on with = come along / on with
    Get st across : làm cho cái gì đc hiểu
    Get at = drive at
    Get back : trở lại
    Get up : ngủ dậy
    Get ahead : vượt trước ai
    Get away with : cuỗm theo cái gì
    Get over : vượt qu a
    Get on one’s nerves:làm ai phát điên , chọc tức ai

    Give away : cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật
    Give st back : trả lại
    Give in : bỏ cuộc
    Give way to : nhượng bộ , đầu hàng( = give oneself up to ), nhường chỗ cho ai
    Give up : từ bỏ
    Give out : phân phát , cạn kịêt
    Give off : toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)

    Go out : đi ra ngoài , lỗi thời
    Go out with : hẹn hò
    Go through : kiểm tra , thực hiện công việc
    Go through with : kiên trì bền bỉ
    Go for : cố gắng giành đc
    Go in for : = take part in
    Go with : phù hợp
    Go without : kiêng nhịn
    Go off : nổi giận, nổ tung , thối giữa ( thức ăn )
    Go off with = give away with : cuỗm theo
    Go ahead : tiến lên
    Go back on one ‘ s word : không giữ lời
    Go down with : mắc bệnh
    Go over: kiểm tra , xem xét kĩ lưỡng
    Go up : tăng , đi lên , vào đại học
    Go into ; lâm vào
    Go away : cút đi , đi khỏi
    Go round : đủ chia
    Go on : tiếp tục

    Grow out of : lớn vượt khỏi
    Grow up: trưởng thành

    H
    Hand down to = pass on to : truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)
    Hand in : giao nộp ( bài , tội phạm )
    Hand back : giao lại
    Hand over: trao trả quyền lực
    Hand out : phân phát(= give out)

    Hang round : lảng vảng
    Hang on = hold on = hold off : cầm máy (điện thoại
    Hang up ( off) : cúp máy
    Hang out : treo ra ngoài

    Hold on off = put off
    Hold on: cầm máy
    Hold back : kiềm chế
    Hold up : cản trở / trấn lột

    J
    Jump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hội
    Jump at a conclusion : vội kết luận
    Jump at an order : vội vàng nhận lời
    Jump for joy : nhảy lên vì sung sướng
    Jump into ( out of) : nhảy vào ( ra)

    K
    Keep away from = keep off : tránh xa
    Keep out of : ngăn cản
    Keep sb back from : ngăn cản ai không làm gì
    Keep sb from = stop sb from
    Keep sb together : gắn bó
    Keep up : giữ lại , duy trì
    Keep up with : theo kip ai
    Keep on = keep ving : cứ tiếp tục làm gì

    Knock down = pull down : kéo đổ , sụp đổ, san bằng
    Knock out : hạ gục ai
    Lay down : ban hành , hạ vũ khí
    Lay out : sắp xếp, lập dàn ý
    Leave sb off = to dismiss sb: cho ai nghỉ việc
    Leave out = get rid of

    Let sb down : làm ai thất vọng
    Let sb in / out : cho ai vào / ra , phóng thích ai
    Let sb off : tha bổng cho ai

    Lie down : nằm nghỉ

    Live up to: sống xứng đáng với
    Live on : sống dựa vào

    Lock up: khóa chặt ai

    Look after : chăm sóc
    Look at ; quan sát
    Look back on: nhớ lại hồi tưởng
    Look round : quay lại nhìn
    Look for: tìm kiếm
    Look forward to ving: mong đợi , mong chờ
    Look in on : ghé thăm
    Look up : tra cúư ( từ điển, số điện thoại )
    Look into : xem xét , nghiên cứu
    Look on : đứng nhìn thờ ơ
    Look out : coi chừng
    Look out for : cảnh giác với
    Look over : kiểm tra
    Look up to : tôn trọng
    Look dowm on : coi thường

    M

    Make up : trang điểm, bịa chuyện
    Make out : phân biệt
    Make up for : đền bù, hoà giải với ai
    Make the way to : tìm đường đến

    Mix out :trộn lẫn , lộn xộn

    Miss out : bỏ lỡ

    Move away: bỏ đi, ra đi
    Move out : chuyển đi
    Move in: chuyển đến

    O
    Order SB about ST: sai ai làm gì
    Owe st to sb : có đc gì nhờ ai

    P
    Pass away = to die
    Pass by : – go past : đi ngang qua , trôi qua
    Pass on to = hand down to : truyền lại
    Pass out = to faint : ngất

    Pay sb back : trả nợ ai
    Pay up the dept : trả hết nợ nần

    Point out : chỉ ra

    Pull back : rút lui
    Pull down = to knock down : kéo đổ , san bằng
    Pull in to :vào( nhà ga )
    Pull st out : lấy cái gì ra
    Pull over at : đỗ xe

    Put st aside : cất đi , để dành
    Put st away : cất đi
    Put through to sb : liên lạc với ai
    Put down : hạ xuống
    Put down to : lí do của
    Put on : mặc vào ; tăng cân
    Put up : dựng lên , tăng giá
    Put up with : tha thứ, chịu đựng
    Put up for : xin ai ngủ nhờ
    Put out : dập tắt
    Put st/ sb out : đưa ai / cái gì ra ngoài
    Put off : trì hoãn

    R
    Run after : truy đuổi
    Run away/ off from : chạy trốn
    Run out (of) : cạn kiệt
    Run over : đè chết
    Run back : quay trở lại
    Run down : cắt giảm , ngừng phục vụ
    Run into : tình cờ gặp , đâm xô , lâm vào

    Ring after : gọi lại sau
    Ring off : tắt máy ( điện thoại )

    S
    Save up : để giành

    See about = see to : quan tâm , để ý
    See sb off : tạm biệt
    See sb though : nhận ra bản chất của ai
    See over = go over
    Send for: yêu cầu , mời gọi
    Send to :đưa ai vào ( bệnh viện , nhà tù
    Send back : trả lại

    Set out / off : khởi hành , bắt đầu
    Set in: bắt đầu ( dùng cho thời tiết)
    Set up :dựng lên
    Set sb back: ngăn cản ai

    Settle down : an cư lập nghiệp

    Show off: khoe khoang , khoác lác
    Show up :đến tới

    Shop round : mua bán loanh quanh

    Shut down : sập tiệm , phá sản
    Shut up : ngậm miệng lại

    Sit round : ngồi nhàn rỗi
    Sit up for : chờ ai cho tới tận khuya

    Slown down : chậm lại

    Stand by: ủng hộ ai
    Stand out : nổi bật
    Stand for : đại diện, viết tắt của, khoan dung
    Stand in for : thế chỗ của ai

    Stay away from : tránh xa
    Stay behind: ở lại
    Stay up :đi ngủ muộn
    Stay on at: ở lại trường để học thêm
    Take away from : lấy đi, làm nguôi đi
    Take after : giống ai như đúc
    Take sb / st back to : đem trả laị
    Take down : lấy xuống
    Mistake sb for sb else : nhầm ai với ai
    Take in : lừa gạt ai , hiểu
    Take on : tuyển thêm , lấy thêm người
    Take off : cất cánh , cởi tháo bỏ cái gì
    Take over : giành quyền kiểm soát
    Take up : đảm nhận, chiếm giữ ( không gian ), bắt đầu làm gì ( thành thú tiêu khiển)
    Take to : yêu thích

    Talk sb into st : thuyết phục ai
    Talk sb out of : cản trở ai

    Throw away : ném đi , vứt hẳn đi
    Throw out; vứt đi, tống cổ ai

    Tie down : ràng buộc
    Tie in with : buộc chặt
    Tie sb out = wear sb out = exhaust sb

    Tell off : mắng mỏ
    Try on: thử ( quần áo )
    Try out : thử…( máy móc )

    Turn away= turn down : ;từ chối
    Turn into : chuyển thành
    Turn out; sx , hoá ra là
    Turn on / off: mở, tắt
    Turn up / down : vặn to , nhỏ ( âm lượng )
    Turn up: xuất hịên , đến tới
    Turn in: đi ngủ

    U
    Use up : sử dụng hết ,cạn kiệt

    W
    Wait for : đợi
    Wait up for; đợi ai đến tận khuya

    Watch out /over= look out
    Watch out for : = look out for

    Wear off : mất tác dụng , biến mất , nhạt dần
    Wear sb out = exhaust sb

    Work off : loại bỏ
    Work out; tìm ra cách giải quyết
    Work up : làm khuấy động

    Wipe out ; huỷ diệt / exhaust sb

    Write down : viết vào
    To hear of: nghe nói tới
    – To make a success of sth: thành công về việc gì
    – To be relate to: có bà con với ai
    – To give advice on:
    – To be apposed to: phản đối, chống lại
    – To write with a pen: viết bằng bút
    – To belong to: của thuộc về ai
    – To succeed in; thành công
    – To happen to : xảy ra với
    – To aim at: nhắm vào
    – To care for: chăm sóc
    – To complain of sth: phàn nàn về điều gì
    To turn one’s back on someone: bỏ rơi ai
    – To jump over sth: nhảy qua cái gì
    – To fall over sth: vấp phải vất gì
    – To be wounded in the leg: bị thương ở chân
    – To speak in a whisper: nói nhỏ
    – To be released from prison: ra tù
    – To know someone from someone: pha biệt được ai với ai
    – To be expect in…: chuyên môn về….
    – To rejoice at:mừng rỡ về điều gì
    Catch sight of :bắt gặp

    Lose sight of :mất hút

    Make fun of :chế diễu

    Lose track of :mất dấu

    Take account of :lưu tâm

    Take note of :để ý

    Take care of :chăm sóc

    Take advantage of :lợi dụng

    Take leave of :từ biệt

    Give birth to : sanh con

    Give place to :nhường chỗ

    Give way to :nhượng bộ, chịu thua

    Pay attention to :chú ý

    Put an end to :kết thúc

    Put a stop to :chấm dứt

    Set fire to :đốt cháy

    Make a contribution to : góp phần

    Lose touch with :mất liên lạc

    Keep pace with :theo kịp

    Keep correspondence with :liên lạc thư từ

    Make room for : dọn chỗ

    Make allowance for :chiếu cố

    Show affection for :có cảm tình

    Feel pity for :thương xót

    Feel regret for :ân hận

    Feel sympathy for :thông cảm

    Take/have pity on :thương xót

    Make a decision on :quyết định

    Make complaint about :kêu ca, phàn nàn

    Make a fuss about :làm om xòm

    Play an influence over :có ảnh hưởng

    Get victory over :chiến thắng

    Take interest in :quan tâm

    Have faith in :tin tưởng

    Feel shame at : xấu hổ

    Have a look at : nhìn

    – to choose s.o for (a post) : chọn ai vào một chức vụ gì
    – to make a fool of s.o : làm cho ai trở thành ngu ngốc
    – to make a singer of s.o : làm cho ai trở thành ca sĩ
    – to make the best of s.th : tận dụng tối đa điều gì
    – to send for s.o : gửi ai đến, gửi ai tới
    – to send s.o s.th : gửi cho ai cái gì
    – to send s.th to s.o : gửi cái gì cho ai
    – to set on fire : gây hỏa hoạn
    – A true friend to s.o : một người bạn tốt đối với ai
    – give s.o a ring : gọi dây nối, điện thoại
    – had better : tốt hơn (thường dùng ở dạng rút gọn
    – in connection with : liên kết với, kết hợp với
    – in time : kịp giờ
    – It comes to doing s.th: tới lúc làm việc gì
    – It is kind of you : bạn thật tử tế
    – It is thoughtful of you : bạn thật cẩn thận, chu đáo
    – little by little : dần dần từng chút từng chút một, từ từ
    – never mind : đừng lưu tâm đến, đưng lưu ý đến, khỏi lo
    – no good to s.o : không tốt cho ai
    – on time : đúng giờ
    – stick out : nhô ra, lộ ra, lòi ra.
    – to be of royal blood : thuộc dòng dõi quý tộc
    – to be out of the question : ngoài vấn đề, không thành vấn đề, không thể
    – to feel like + V ing : muốn (làm gì)
    – to take out : lấy ra, rút ra
    – to a place : đến một nơi nào
    – to accuse s.o of s.th : tố cáo ai về tội gì
    – to adapt oneself to (a situation) : thích nghi vào một hoàn cảnh
    – to add s.th to another : thêm một vật vào một vật khác
    – to adhere to : đính vào, bám vào
    – to agree with s.o : đồng ý với ai
    – to aim at : nhắm vào
    – to argue with s.o about s.th : tranh cãi với ai về điều gì
    – to arrange for : sắp xếp cho
    – to arrive in : đến (một thành phố hay một đất nước)
    – to ask for : đòi hỏi, yêu cầu
    – to attend to : chú ý đến
    – to be satisfied with : thỏa mãn với, hài lòng với
    – to be above s.o in the examination list : thi đậu cao hơn ai
    – to be accustomed to : quen với
    – to be accustomed to doing s.th : quen làm việc gì
    – to be acquainted with s.o : quen biết ai
    – to be afraid of : sợ
    – to be against s.o : chống lại ai
    – to be anxious about s.th : nôn nóng, lo lắng về điều gì
    – to be appropriate for : thích hợp cho
    – to be astonished at s.th : kinh ngạc về điều gì
    – to be at war with ( a country)
    – to be available to : có sẵn, sẵn sàng
    – to be aware of : biết, nhận biết
    – to be bad at ( a subject) : dở về môn gì
    – to be beneficent to s.o : từ thiện đối với ai
    – to be beside the point : ngoài đề, lạc đề
    – to be brought before the judge : bị đưa ra tòa
    – to be capable of doing s.th : có khả năng làm việc gì
    – to be conscious of : ý thức về
    – to be considerate of : ân cần, chú ý tới
    – to be contempt for s.o : khinh miệt ai
    – to be content with : hài lòng với
    – to be contrary to : tương phản, trái ngược với ai
    – to be courteous to s.o : lịch sự đối với ai
    – to be critical of : hay phê bình, hay chỉ trích về
    – to be destined for: được dành riêng (để làm điều gì)
    – to be different from : khác với
    – to be dressed in white : mặc đồ trắng, mặc quần áo trắng
    – to be eligible for : đủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn
    – to be engaged in doing s.th : bận bịu về điều gì
    – to be engaged to s.o : đính hôn với ai
    – to be enthusiastic about : hăng hái, say mê
    – to be equal to : ngang, bằng
    – to be essential for : cần thiết cho
    – to be experienced in s.th : có kinh nghiệm về việc gì
    – to be expert in (a subject) : chuyên môn về cái gì
    – to be expressive of : diễn đạt, biểu lộ
    – to be faithful to : trung thành với
    – to be false to s.o : giả dối đối với ai
    – to be familiar to : rành rẽ, quen thuộc
    – to be familiar with s.o : thân mật , là tình nhân của ai
    – to be famous for : nổi tiếng về
    – to be fatal to s.o : nguy hiểm đến tính mạng ai
    – to be favourable for doing s.th : thuận lợi để làm gì
    – to be filled with tears : đầy nước mắt
    – to be forgetful of s.th : hay quên về
    – to be free from : thoát khỏi.
    – to be full of : đầy, tràn ngập
    – to be gallant to ladies : lịch sự với phụ nữ, nịnh đầm
    – to be good at (subject) : giỏi về môn gì
    – to be good for one’s health : tốt cho sức khỏe của ai
    – to be guilty of : có tội
    – to be happy about : vui vẻ vì, hạnh phúc vì
    – to be hopeful of : hi vọng về
    – to be hungry for s.th : thèm khát điều gì
    – to be identical to : giống, giống nhau
    – to be ignorant of s.th : không biết điều gì
    – to be important to s.o : quan trọng đối với ai
    – to be in : đang thịnh hành, đang là mốt
    – to be in bad temper : cáu kỉnh
    – to be in business : đi làm ăn
    – to be in danger : nguy hiểm
    – to be in debt : mắc nợ
    – to be in favor of : ủng hộ tán thành
    – to be in fond of : thích
    – to be in for a storm : gặp bão
    – to be in port : vào cảng
    – to be in sight : trông thấy, trong tầm mắt có thể nhìn thấy
    – to be in want of money : thiếu tiền
    – to be indebted to s.o : mang ơn ai, mắc nợ ai
    – to be independent of : độc lập với, không lệ thuộc vào
    – to be indifferent to : thơ ờ, lãnh đạm, không quan tâm đến
    – to be indifferent to : thờ ơ, xao lãng
    – to be innocent of : vô tội
    – to be intended for s.o : dành cho ai
    – to be interested in : quan tâm tới
    – to be involve in : có liên quan, dính líu tới
    – to be jealous of : ganh tỵ về
    – to be kind to s.o : tử tế với ai
    – to be looking forward to s.t = to look forward to s.t : mong mỏi
    – to be loyal to s.o : trung thành với ai
    – to be mad about : đam mê, say mê
    – to be made from : làm từ (vật được làm ra không còn giữ nguyên chất liệu ban đầu)
    – to be made of : làm bằng (vật được làm ra còn giữ chất liệu ban đầu)
    – to be named after : được đặt tên theo (tên một người khác)
    – to be negligent of : xao lãng
    – to be new to s.o : mới lạ đối với ai
    – to be offended at (by) s.th : giận dữ, bực mình về việc gì
    – to be offended with (by) s.o : bị xúc phạm bởi ai, giận ai
    – to be on fire : đang cháy
    – to be on holiday : đi nghỉ lễ
    – to be on the committee : là thành viên ủy ban
    – to be opposed to : phản đối, chống lại
    – to be out of order : hư, không hoạt động
    – to be over : xong kết thúc chấm dứt
    – to be patient with s.o : kiên nhẫn đối với ai
    – to be perfect for doing s.th : tuyệt hảo để làm việc gì
    – to be pleasing to s.o : làm vừa ý ai, làm ai dễ chịu
    – to be popular with: phổ thông đối với ai
    – to be positive about s.th : quả quyết về điều gì.
    – to be preferable to : thích hơn
    – to be prepared for : sẵn sàng, chuẩn bị
    – to be proud of : hãnh diện về
    – to be put in prison : bị tống giam
    – to be qualified for doing s.th : đủ tiêu chuẩn, đủ trình độ để làm việc gì
    – to be ready for : sẵn sàng
    – to be related to : có bà con thân thuộc với
    – to be responsible for : chịu trách nhiệm về
    – to be satisfactory to s.o : thỏa mãn đối với ai, làm ai hài lòng.
    – to be sawn into small logs : cưa thành những khúc nhỏ
    – to be secured from ( a disaster) : an toàn , ko bị tai nạn
    – to be shocked at s.th : xúc động về điều gì
    – to be stolen from : bị trộm
    – to be stuck – get stuck : bị lừa gạt
    – to be suitable for : thích hợp với.
    – to be superior to : vượt hơn
    – to be sure of :chắc chắn
    – to be tired from : mệt nhọc vì
    – to be tired of : chán ngấy vì
    – to be tired of : chán
    – to be tired out : mệt lử, mệt lả người
    – to be to one’s liking : hợp với sở thích của ai
    – to be to one’s taste : hợp với khẩu vị của ai
    – to be tolerant of : nhân nhượng, nhượng bộ
    – to be under age : dưới tuổi thành niên
    – to be under repair : đang được sửa chữa
    – to be unfit for : không thích hợp với
    – to be up : hết xong (dùng cho thời gian)
    – to be up to s.o : tùy thuộc vào sự quyết định của ai, tùy vào ai
    – to be used to doing s.th : quen làm việc gì
    – to be useful for : hữu ích
    – to be welcome to : được đón tiếp, được chào đón
    – to be well- off : giàu ( to be rich)
    – to be wounded in the leg : bị thương ở chân
    – to become of : ra sao, xảy ra, xảy đến (cho người hay vật bị thiếu vắng)
    – to believe in : tin tưởng vào
    – to believe in : tin, tin tưởng
    – to belong to : thuộc về, của
    – to bite off : cắt đứt ra
    – to blow away : thổi bay đi
    – to blow down : thổi ngã rạp xuống
    – to blow off : cuốn bay đi
    – to blow up : nổ tung, làm cho nổ
    – to boast about s.th to s.o : khoe khoang, khoac lác với ai về điều gì
    – to break away : vượt khỏi, thoát
    – to break down : hỏng, không chạy được (máy móc, xe cộ)
    – to break down : phá sập xuống
    – to break off : bẻ gãy, đâp vỡ
    – to break out : xảy ra thình lình, bộc phát
    – to break through : phá thủng, vỡ
    – to break up : bẻ nhỏ, vụn ra
    – to bring to : tỉnh , hồi tỉnh
    – to bring up : dạy dỗ, nuôi cho trưởng thành
    – to burden ( an animal) with s.th : chất cái gì lên một con vật
    – to burn down : bị thiêu hủy, cháy rụi
    – to burn out : đứt (bóng đèn, cầu chì), không còn dùng được
    – to burn up : cháy rụi hết, cháy ra tro
    – to burn up : đốt hết, cháy hết, cháy tiêu
    – to burst into tear : bật khóc
    – to burst out crying : phát khóc, bật khóc, òa lên khóc
    – to burst out laughing : phát cười, bật cười, phá cười lên
    – to call down : rày la, khiển trách, trách mắng
    – to call off : bãi bỏ, hủy bỏ,bác bỏ thủ tiêu
    – to call on : viếng thăm
    – to call s.o’s attention to s.th : lưu ý ai về điều gì
    – to care about : quan tâm tới
    – to care for : chăm sóc, chú ý tới, thích
    – to carry out : hoàn thành, thực hiện, thi hành
    – to catch cold : bị cảm lạnh
    – to catch fire : bắt lửa, phát cháy
    – to check on : kiểm soát,
    – to check up : khám xét
    – to check up on : kiểm tra, xem xét
    – to check up on : phối kiểm.
    – to chew up : nhai nhỏ ra, gặm nát
    – to chop up : chặt nhỏ ra, bẻ vụn ra
    – to clean up : lau sạch
    – to clear up : khích lệ, làm cho vui, phấn khởi
    – to come about :xảy ra
    – to come across : chợt thấy , ngẫu nhiên thấy, gặp (bất ngờ)
    – to come across : tình cờ, tình cờ tìm ra, nhân thấy, trông thấy
    – to come to : hồi tỉnh, hồi sinh, tỉnh lại
    – to come to the point : vào thẳng vấn đề
    – to come under my umbrella : hãy đến che dù với tôi
    – to compare with : so sánh với
    – to complain of s.th : kêu ca, phàn nàn về chuyện gì
    – to condemn s.o for doing s.th : kết án ai về điều gì
    – to condemn s.o to death : kết án tử hình ai
    – to congratulate s.o on s.th : khen ngợi, chúc mừng ai về điều gì
    – to consent to a proposal : tán thành một lời đề nghị
    – to count on : hi vọng ở, trông mong ở
    – to count on : tin cậy vào
    – to cross out : xóa bỏ, gạch bỏ
    – to cure s.o of an illness : chữa khỏi bệnh cho ai
    – to cut off : cắt lìa ra, cắt bỏ
    – to cut up : cắt nhỏ, vụn ra
    – to decide upon s.th : quyết định chọn điều gì
    – to depend on s.o : lệ thuộc vào ai
    – to deprive s.o of s.th : tước đi cái gì của ai
    – to die away : lắng dịu, dần tắt, im bặt, tan biến ở xa (dùng cho âm thanh).
    – to die down : giảm bớt, hạ nhiệt, suy giảm.
    – to die of : chết vì
    – to die out : dần dần biến mất hẳn
    – to do over : lặp lại, làm lại
    – to do s.th under orders : làm điều gì theo mệnh lệnh
    – to draw up : thảo, soạn (văn kiện)
    – to dream of : mơ tới, mơ về
    – to dress up : trang điểm, chải chuốt
    – to drink to s.th : uống mừng về điều gì
    – to drink up : uống hết
    – to drive up to : lại tới
    – to in on : ghé thăm, rẽ vào thăm, ghé chơi
    – to in on s.o : ghé vào thăm ai, tạt vào thăm ai
    – to out : thôi, bỏ, rút (chân) ra khỏi
    – to s.o a line : viết cho ai vài dòng, viết vài hàng
    – to ear one’s living by doing s.th : làm gì đó để kiếm sống
    – to eat up : ăn hết
    – to excuse s.o for doing s.th : tha thứ cho ai vì làm điều gì
    – to exempt s.o from doing s.th : miễn cho ai khỏi làm việc gì
    – to fail in an examination : thi rớt
    – to fall down the stairs : ngã cầu thang
    – to fall off : rơi, rớt xuống- giảm, sa sút
    – to fall onto s.th : rơi lên trên vật gì, ngã đè lên trên vật gì
    – to fall over s.th : vấp phải vật gì mà ngã
    – to fall through : thất bại, hỏng.
    – to fasten one’s eyes on : nhìn chằm chằm vào
    – to feel like + gerund ( v + ing) : thích cái gì
    – to feel sorry for : thương hại, thương cảm
    – to feel up to s.th : cảm thấy khỏe khoắn, thích hợp với việc gì
    – to fill in : điền vào, ghi vào điền vào, ghi vào cho đầy đủ, bổ túc cho đầy đủ (đơn từ)
    – to fill out : mở rộng ra, làm rộng ra
    – to fill up : đổ đầy xăng (cho xe…)
    – to find fault with : phê bình, chỉ trích
    – to find fault with s.th : chỉ trích điều gì
    – to find out : tìm ra, tìm được, khám phá, tìm thấy
    – to fix for : ấn định thời gian cho
    – to force one’s way through : chèn lối đi qua
    – to forget s.o for s.th : quên ai về chuyện gì
    – to get + (sick, well, tired, wet, busy…..) : bị ốm, thấy khá, mệt, ẩm ướt, bận rộn…
    – to get along : tiến bộ, thành tựu, chạy (nói về công việc)
    – to get along with s.o: hòa thuận với ai
    – to get away : trốn thoát, lìa bỏ
    – to get away with : thoát khỏi sự trừng phạt, hình phạt tội
    – to get away with s.th : tránh khỏi bị khiển trách vì điều gì
    – to get back : trở lại, trở về
    – to get better (worse) : trở nên khá hơn (kém hơn)
    – to get into : vào, bắt đầu( cãi nhau, đánh nhau), dấn thân vào
    – to get into difficulties : gặp khó khăn, trở ngại
    – to get lost : đi lạc
    – to get married : lấy ai
    – to get off : xuống xe, xuống bến
    – to get on : lên xe, đón xe bus
    – to get on one’s nerves : làm cho ai bực mình, tức giận, khó chịu
    – to get out of doing s.th : tránh khỏi phải làm điều gì
    – to get over : vượt qua, phục hồi, lấy lại
    – to get rid of : đuổi đi, loại trừ, vất đi
    – to get through : xong, làm xong, xong việc
    – to get to (a place) : tới, đến nơi
    – to get up : thức dậy
    – to get used to : trở nên quen với, làm quen với
    – to give advice to s.o : khuyên bảo ai
    – to give birth to : sinh, đẻ ra
    – to give into s.o : nhượng bộ ai
    – to give s.o s.th : cho ai cái gì
    – to give s.th away : cho cái gì đi làm quà tặng
    – to give up : đầu hàng, từ bỏ, chối bỏ
    – to go for a walk : bách bộ, dạo bộ
    – to go for( on) a picnic : mời đi…
    – to go in for : chơi ham mê
    – to go in for : hâm mộ
    – to go through: kiểm soát, xem xét
    – to go up to : đi tới
    – to go with : xứng hợp với (đúng mốt)
    – to go without : nhịn, chịu thiếu thốn
    – to go wrong : hư hỏng, trục trặc, ,không lành.
    – to hang on to s.th : nắm chặt cái gì
    – to hang up : treo, móc, nhấc lên
    – to have a craving for s.th : thèm khát điều gì
    – to have a demand for : có nhu cầu về
    – to have a dexterity in doing s.th : khéo làm việc gì
    – to have on : mặc, bận, đội, mang
    – to have s.th in one’s hand : tay cầm vật gì
    – to have time off : có thời gian rảnh, nghỉ việc ở không
    – to hear of : nghe nói tới
    – to hit below the belt : đánh dưới thắt lưng
    – to hold good : giữ hiệu lực, giá trị, duy trì
    – to hold s.th to the fire : hơ cái gì vào lửa
    – to hold still : ngồi yên, đứn yên, giữ yên
    – to hold up : chặn cướp, cướp, hoãn lại, trở ngại, bế tắc
    – to hope for s.th : hi vọng điều gì
    – to introduce s.o to another : giới thiệu ai với một người khác
    – to judge s.o by one’s appearance : xét người nào về bề ngoài.
    – to jump over s.th : nhảy qua vật gì
    – to keep away from : tránh xa khỏi
    – to keep good time : chạy chính xác, chạy đúng giờ (đồng hồ)
    – to keep house : làm việc nhà, làm nội trợ
    – to keep in touch with : liên lạc, giao thiệp
    – to keep on : tiếp tục
    – to keep on doing s.th : tiếp tục làm việc gì
    – to keep out, off, away, from… : tránh ra xa, ở ngoài…
    – to keep track of : theo dõi, ghi nhớ
    – to keep up : giữ ở một mức, cấp độ
    – to keep up with s.o : bắt kịp ai
    – to knock out : đánh bại, đánh ngất, làm bất tỉnh
    – to know all about s.th : biết toàn bộ về điều gì
    – to know s.o by sight : biết mặt ai, có nhìn thấy
    – to know s.o from s.o : phân biệt ai với ai
    – to laugh at : cười chế nhạo
    – to lean on : tựa lên, dựa lên
    – to learn s.th by heart : học thuộc lòng
    – to leave out : thiếu sót, bỏ sót, làm mất
    – to leave s.th with s.o : để cái gì lại cho ai giữ
    – to let go of s.th : buông cái gì ra
    – to let on : tiết lộ, bộc bạch ra, cho hết
    – to lie down : tựa vào vật gì, nằm xuống
    – to live from hand to mouth : sống tay làm hàm nhai, kiếm được đồng nào xào đồng đấy
    – to live on : sống nhờ vào
    – to live up to : đạt được, giữ được
    – to live within one’s income : sống theo hoàn cảnh, sống theo thu nhập của mình
    – to live within one’s means : sống trong điều kiện cho phép
    – to long for : mong đợi
    – to look after = take care of : chăm nom, chăm sóc
    – to look at : nhìn vào, trông vào
    – to look down upon : khinh khi , khinh thị , khinh dễ
    – to look for : tìm kiếm
    – to look into: tra xét cẩn thận, điều tra kỹ lưỡng
    – to look on with s.o : xem nhờ ai
    – to look out : coi chừng cẩn thận
    – to look over : xem xét ,phán đoán, duyệt lại, xem lại
    – to look to s.o for help : trông cậy ai giúp đỡ
    – to look up : tìm kiếm , tra từ điển
    – to look up to: kính trọng, kính mến
    – to make a success of s.th : thành công về cái gì
    – to make believe : giả vờ, giả đò
    – to make clear : vạch rõ, giảng, nói rõ
    – to make faces : nhăn nhó, nhăn mặt, làm trò khỉ
    – to make for the open sea : bắt đầu ra khơi
    – to make friend : kết bạn, làm bạn
    – to make good : thành công (thêm giới từ in)
    – to make good time : đi nhanh chóng, mau
    – to make oneself pleasant to s.o : vui vẻ chiều chuộng, làm hài lòng ai
    – to make out :
    – to make out : thành công, tiến bộ, có kết quả
    – to make over : sửa đổi trang phục lại cho giống như mới
    – to make sense : có thể tin được, có lý, hợp lý
    – to make up :
    – to make up one’s mind : quyết định
    – to meet halfway : điều đình, hóa giải.
    – to meet s.o at (a place) : đón ai ở một nơi nào
    – to mix up – to be mixed up – to get mixed up
    – to moan like hell : than trời trách đất
    – to object to : phản đối
    – to object to s.th : phản đối điều gì
    – to pay s.th for s.th : trả vật gì để được cái gì
    – to pick up : chọn lựa
    – to pick up : nhấc lên, cầm lên
    – to pin the failure on s.o : đổ thừa thất bại là do ai
    – to plan on doing s.th : dự định làm điều gì
    – to point out : chỉ, vạch ra
    – to prevent s.o from doing s.th : ngăn cản ai làm điều gì
    – to protect s.o from s.th : che chở cho ai khỏi điều gì
    – to provide s.o with s.th : cung cấp cho ai cái gì
    – to put credit in s.o : đặt tin tưởng vào ai
    – to put down : đàn áp, dẹp, tiễu trừ
    – to put on (weight ) : cân nặng thêm, béo ra, lên cân
    – to put on : mặc, đội, mang ( mũ, nón, áo quần…)
    – to put out : dập tắt, thổi tắt (ngọn lửa, đèn)
    – to put s.th away : cất vật gì vào chỗ của nó
    – to put together : lắp, rắp lại, hợp lại với nhau
    – to put up with : chịu đựng
    – to put up with : chịu đựng, nhân nhượng
    – to quarrel about s.th : cãi nhau vì chuyện gì
    – to quarrel with s.o about s.th : cái nhau với ai về điều gì
    – to read s.th in the book : đọc được điều gì đó trong sách
    – to rejoice at (over, in) s.th : mừng rỡ về điều gì
    – to rely on : tin tưởng vào ai
    – to reminds s.o of s.th : gợi ai nhớ điều gì
    – to respect s.o for s.th : kính trọng ai về điều gì
    – to rest s.th against s.th : tựa, đấu cái gì vào cái gì
    – to run across = to come across : tình cờ gặp, chạm trán với, ngẫu nhiên thấy
    – to run across s.o : tình cờ gặp lại ai
    – to run an errands : làm việc vặt, mua bán lặt vặt
    – to run away : thoát ly, ra đi, trốn đi
    – to run away from home : bỏ nhà ra đi, trốn khỏi nhà
    – to run into : tình cờ gặp, chạm trán với, ngẫu nhiên thấy
    – to run up to : chạy tới
    – to rush at s.o : xông vào ai
    – to sacrifice one’s life : hi sinh cuộc đời mình cho
    – to save s.o from doing s.th : giúp ai tránh khỏi phải làm điều gì
    – to say s.th to s.o’s face : nói thẳng vào mặt ai
    – to see about : để ý đến, lưu ý, lưu tâm
    – to see s.o off at (a place) : tiễn ai
    – to serve one right : đáng tội, đáng kiếp, đáng đời.
    – to set fire to : làm cháy, tiêu hủy
    – to set on fire: đốt cháy
    – to set out : bắt đầu, ra đi, lên đường, khởi hành
    – to shake hand : bắt tay chào
    – to show a spirit towards s.o : chứng tỏ tình cảm, chứng tỏ tinh thần đối với ai
    – to show off : khoe khoang, phô trương
    – to show up : hiện diện, có mặt
    – to smile at s.o : mỉm cười với ai
    – to speak in whisper : nói nhỏ, nói thì thầm
    – to spend money on s.th : tiêu sài tiền về món gì
    – to spend money on s.th : tiêu tiền vào việc gì
    – to stand a chance : có cơ hội, có thể có được
    – to stand for : khoan dung ,chiu dung
    – to stand for : tượng trưng cho, thay thế cho
    – to stand out : nổi bật
    – to stand to reason : rõ ràng, hợp lí, cố ý, hiển nhiên
    – to stand up for : đòi hỏi, bênh vực, ủng hộ.
    – to stay in : ở nhà
    – to stay out : vắng nhà, đi ra ngoài
    – to stay up : ngồi thức , thức
    – to stick s.o : lừa gạt, lừa đảo.
    – to stick to : kiên trì đeo đuổi, bền lòng, không thay đổi.
    – to stick up : cướp có vũ khí
    – to suffer from : khổ vì, đau khổ vì
    – to suggest to s.o : gợi ý cho ai, cho ai biết là
    – to supply s.o with s.th : cung cấp cho ai cái gì
    – to take s.o for s.o : nhầm ai với ai
    – to take a look at : xem, nhìn đến
    – to take a seat : ngồi xuống , mời ngồi.
    – to take a walk : đi bộ, đi dạo
    – to take apart : thào rời từng bộ phận
    – to take delight in doing s.th : thích thú làm điều gì
    – to take down : lấy xuống, đem xuống, ghi chép ( tốc ký )
    – to take for granted : xem cho là thật, là hiển nhiên, chấp nhận như vậy
    – to take hold of : cầm, nắm lấy
    – to take into account : để ý đến, kể đến, lưu ý đến
    – to take off : cởi, tháo, gió ( nón, dày, dép…)
    – to take on : tuyển dụng, thuê mướn ( người làm)
    – to take one’s time : làm thư thả , không vội vàng, làm một cách ung dung
    – to take one’s word for s.th : tin tưởng lời ai nói về điều gì
    – to take over : đảm đương, đảm nhiệm, đảm trách
    – to take pains : làm việc tận lực, hết sức cẩn thận
    – to take part : tham dự
    – to take pity on : thương hại, thương xót
    – to take place : xảy ra
    – to take s.o by surprise : làm cho ai ngạc nhiên
    – to take s.o by the hand : nắm tay ai
    – to take s.o by the hand : nắm tay ai
    – to take time off – to have time off : được nghỉ, nghỉ
    – to talk over : bàn luận, thảo luận, nghiên cứu, xem xét
    – to taste of : có mùi, có vị
    – to tear off : xé đứt, xé bỏ
    – to tear up : xé ra thành từng mảnh, hủy bỏ
    – to tell s.o about s.th : kể cho ai nghe về điều gì
    – to thank s.o for doing s.th : cảm ơn ai vì đã làm điều gì
    – to think of : nghĩ tới, có ý kiến về
    – to think of s.o : nghĩ về ai
    – to think over : suy nghĩ chính chắn, xét kỹ
    – to think up : phát minh, khám phá, tìm ra
    – to throw s.th at s.o : ném cái gì vào ai
    – to tie up : cột chặt, buộc chặt
    – to treat someone to something : thiết đãi ai món gì
    – to tremble with cold : run vì lạnh
    – to trouble s.o for s.th : phiền ai giúp điều gì
    – to try on : thử, cố gắng
    – to turn into : đổi sang, đổi thành
    – to turn on : mở, bật ( TV, máy lạnh , đèn…) trái ngược với to turn off
    – to turn one’s back on s.o : quay lưng lại với ai, bỏ rơi ai
    – to turn out : hóa ra, rốt cuộc, trở thành
    – to wait on (upon) : dọn bàn ăn (chỗ người nào đó) phục dịch
    – to walk up to : tiến tới
    – to waste time on s.th : lãng phí thời gian về việc gì
    – to waste time on s.th : phí phạm thời gian về việc gì
    – to wish for : ước ao
    – to wonder about : tự hỏi về, ngạc nhiên về
    – to work for a company : làm việc cho một công ty
    – to work for living : làm việc để kiếm sống
    – to worry about : lo lắng về
    – to write with ( a pen) : viết bằng (bút)
    – would rather : thích hơn ( I would rather = I’d rather…….)

360 total views, no views today

Category: Studies | LEAVE A COMMENT