February 5 2012

Tải đề thi và audio Key English Test (KET)

Phần 1: Click here
Phần 2:Click here
Phần 3: Click here
Phần 4: Click here

………………………………………………………….
KET là gì?
KET là kỳ thi cấp độ đầu tiên trong các kỳ thi tiếng Anh dành cho Người Nói Các Thứ Tiếng Khác là Ngôn Ngữ Chính (ESOL) của Cambridge. Kỳ thi này ở trình độ sơ cấp, tức là cấp độ A2 theo Bảng đánh giá Chung của Hội đồng Châu Âu (Europe’s Common European Framework) dành cho ngôn ngữ hiện đại. KET xác nhận khả năng viết và nói để ứng phó trong giao tiếp đời sống hằng ngày ở mức độ cơ bản.

KET giúp thí sinh chứng tỏ trình độ tiếng Anh hữu dụng khi đi lại ở các nước nói tiếng Anh. Thí sinh thành công được Cambridge ESOL thuộc đại học Cambridge cấp chứng chỉ. Tất cả thí sinh đều được nhận bảng nhận xét kết quả về việc đã làm bài thi như thế nào cho mỗi bài trong tổng số ba bài thi.

KET là kỳ thi của Cambridge ESOL – một bộ phận thuộc Đại học Cambridge. KET là kỳ thi thuộc hệ thống thi tiếng Anh tổng quát, được gắn kết với Hội đồng đánh giá chung Châu Âu dành cho ngôn ngữ hiện đại (CEF).
KET dành cho ai?

KET được thiết kế dành cho thí sinh có kỹ năng tiếng Anh cơ bản cần thiết cho việc đi lại ở nước ngoài. Thí sinh có thể hiểu điểm chính trong các bài văn đơn giản, giao tiếp trong các tình huống quen thuộc, hiểu các thông báo tiêu chuẩn và hướng dẫn bằng lời đơn giản.

Tại sao chọn KET?

KET dựa vào ngôn ngữ sử dụng trong đời sống thực tế bao gồm cả bốn kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. Kỳ thi đánh giá các kỹ năng thực tế, khuyến khích phát triển khả năng sử dụng ngôn ngữ khi đi lại, cũng như khi học và làm việc.

Mặc dù KET ở trình độ khá cơ bản, kỳ thi đưa ra đánh giá chi tiết về điểm mạnh và điểm yếu của thí sinh. Nhờ vậy, thí sinh có thể đưa ra kế hoạch học cao hơn, hoặc chuẩn bị cho các kỳ thi ngôn ngữ có giá trị cao khác.

KET là bước khởi đầu lý tưởng cho các thí sinh muốn thi cấp độ kế tiếp Preliminary English Test và các kỳ thi khác của Cambridge ESOl.
Kỳ thi KET liên quan đến điều gì?

KET có ba bài thi: Đọc & Viết/Nghe/Nói

Mỗi bài thi được gởi về chấm tại Cambridge, ngoại trừ môn thi Nói do hai giám khảo tại địa phương tiến hành trực tiếp. Tất cả giám khảo đều được Cambredge ESOL công nhận.

Bài Đọc và Viết (Bài thi1) 1 giờ 10 phút
Bài thi “Đọc và Viết” kiểm tra khả năng đọc hiểu những bài khóa thông tin từ các bảng dấu hiệu, tờ quảng cáo, báo và tạp chí. Thí sinh cần có khả năng hiểu thông điệp chính, có chiến thuật ứng xử khi gặp từ và cấu trúc không quen thuộc.

Thí sinh cũng được kiểm tra khả năng điền vào chỗ trống trong các bài khóa đơn giản, chuyển thông tin thành dạng mẫu đơn và hoàn tất bài viết dạng thường dùng hằng ngày như một mẫu ghi chú ngắn hoặc thông điệp khoảng 25-35 từ, để chứng tỏ khả năng sử dụng cấu trúc câu, từ vựng, chính tả và cách chấm câu.

Bài Nghe (Bài thi 2) 25 phút
Bài thi kiểm tra trình độ hiểu các đối thoại hay độc thoại được đọc ở tốc độ trung bình, trong cả ngữ cảnh trịnh trọng và bình thường theo các chủ đề khác nhau.

Bài Nói (Bài thi 3) 8-10 phút
Bài thi Nói kiểm tra trình độ giao tiếp bằng tiếng Anh với giám khảo và một thí sinh khác. Thí sinh sẽ trả lời và hỏi về bản thân cũng như giao tiếp thoải mái về điều mình thích hoặc không thích

Thí sinh thường vào thi Nói theo cặp.

3,614 total views, 1 views today

January 10 2012

Mẹo cực dễ nhớ cách phát âm s- es- ed trong tiếng Anh

1. The pronunciation of the ending “s/es” (cách đọc âm cuối “s/es”)

Phụ âm cuối “s” thường xuất hiện trong các danh từ dạng số nhiều và động từ chia ở thì hiện tại đơn với chủ nghữ là ngôi thứ 3 số ít.

Có 3 cách phát âm phụ âm cuối “s” như sau:

– /s/:Khi từ có tận cùng là các phụ âm vô thanh /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/

(Mình thường gắn những âm này với tên người, ngày xưa có thầm thương trộm nhớ một bạn gái tên là Fạm Thị Kim Phượng và bạn ấy lại Đẹp :D)
E.g.

Units / ‘ju:nits/

Stops / stɒps/

Topics / ‘tɒpiks

Laughes / lɑ:fs/

Breathes / bri:ðs/

– /iz/:Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)

E.g.

Classes / klɑ:siz/

washes /wɒ∫iz/

Watches / wɒt∫iz/

Changes /t∫eindʒiz/

– /z/:Khi từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại

E.g.

Plays / pleiz/

Bags / bægz/

speeds / spi:dz/

2. The pronunciation of –ed endings (cách đọc âm cuối –ed)

Đuôi –ed xuất hiện trong động từ có quy tắc chia ở quá khứ hoặc quá khứ phân từ.

Cách phát âm đuôi –ed như sau:

– /id/ hoặc /əd/:Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/

E.g

Wanted / wɒntid /

Needed / ni:did /

– /t/:Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, /f/, /k/, /s/, /∫/, /ʧ/

E.g

Stoped / stɒpt /

Laughed / lɑ:ft /

Cooked / kʊkt /

Sentenced / entənst /

Washed / wɒ∫t /

Watched / wɒt∫t /

-/d/:Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại

Played / pleid /

Opened / əʊpənd /

-Một số trường hợp ngoại lệ: Một số từ kết thúc bằng –ed được dùng làm tính từ, đuôi –ed được phát âm là /id/:

Aged:/ eidʒid / (Cao tuổi. lớn tuổi)

Blessed:/ blesid / (Thần thánh, thiêng liêng)

Crooked:/ krʊkid / (Cong, oằn, vặn vẹo)

Dogged:/ dɒgid / (Gan góc, gan lì, bền bỉ)

Naked:/ neikid / (Trơ trụi, trần truồng)

Learned:/ lɜ:nid / (Có học thức, thông thái, uyên bác)

Ragged:/ rægid / (Rách tả tơi, bù xù)

Wicked:/ wikid / (Tinh quái, ranh mãnh, nguy hại)

Wretched:/ ret∫id / (Khốn khổ, bần cùng, tồi tệ)

BÀI TẬP ỨNG DỤNG

(Chọn 1 từ có đuôi s ; es hoặc ed đọc khác các từ còn lại trong mỗi dòng )
1. A. talked B. painted C. asked D. liked
2. A. worked B. stopped C. forced D. wanted
3. A. lays B. says C. stays D. plays
4. A. waited B. mended C. objected D. faced
5. A. roses B. villages C. apples D. matches
6. A. languages B. rabies C. assumes D. consumes
7. A. markedly B. allegedly C. needed D. walked
8. A. succeeds B. devotes C. prevents D. coughs
9. A. kissed B. helped C. forced D. raised
10. A. sees B. sports C. pools D. trains
11. A. learned B. watched C. helped D. wished
12. A. widens B. referees C. sacks D. cancels
13. A. tombs B. lamps C. brakes D. invites
14. A. books B. floors C. combs D. drums
15. A. packed B. punched C. pleased D. pushed
16. A. confused B. faced C. cried D. defined
17. A. trays B. says C. bays D. days
18. A. kissed B. pleased C. increased D. ceased
19. A. devoted B. suggested C. provided D. wished
20. A. closes B. loses C. loves D. chooses
21. A. gives B. phones C. switches D. dives
22. A. watched B. crashed C. occupied D. coughed
23. A. studies B. flourishes C. finishes D. glances
24. A. hears B. thanks C. blows D. coincides
25. A. started B. looked C. decided D. coincided
26. A. designed B. preserved C. sawed D. guided
27. A. stops B. climbs C. pulls D. televisions
28. A. cats B. tapes C. rides D. cooks
29. A. agreed B. missed C. liked D. watched
30. A. measured B. pleased C. distinguished D. managed
31. A. practised B. amused C. advertised D. annoyed
32. A. embarrassed B. astonished C. surprised D. decreased
33. A. walks B. begins C. helps D. cuts
34. A. shoots B. grounds C. concentrates D. forests
35. A. practiced B. raised C. rained D. followed
36. A. concealed B. fined C. resembled D. resisted
37. A. tells B. talks C. stays D. steals
38. A. hours B. fathers C. dreams D. thinks
39. A. laughed B. ploughed C. coughed D. disliked
40. A. imagined B. punished C. diseased D. determined
41. A. examined B. released C. serviced D. ceased
42. A. diseases B. pleases C. loses D. releases
43. A. bushes B. buses C. lorries D. charges
44. A. expelled B. dismissed C. encountered D. returned
45. A. biscuits B. magazines C. newspapers D. vegetables
46. A. filled B. landed C. suited D. crooked
47. A. chased B. wished C. pursued D. thanked
48. A. beds B. doors C. plays D. students
49. A. preferred B. worked C. fixed D. fetched
50. A. completes B. engines C. taxis D. ferries
51. A. difficulties B. enriches C. classes D. enlarges
52 A. characters B. problems C. retreats D. universities
53. A. shipped B. hitchhiked C. traced D. repainted
54. A. caused B. promised C. kissed D. discussed
55. A. listened B. burgled C. robbed D. chatted
56. A. gossiped B. rumored C. remembered D. threatened
57. A. passes B. challenges C. sexes D. tomatoes
58. A. arms B. suits C. chairs D. boards
59. A. worried B. bored C. disappointed D. annoyed
60. A. licks B. risks C. leans D. drops
61. A. supposedly B. rubbed C. played D. believed
62. A. relieves B. invents C. buys D. deals
63. A. comes B. rolls C. takes D. drives
64. A. recognized B. organized C. pronounced D. denied
65. A. dreams B. heals C. kills D. tasks

423 total views, no views today

Category: Studies | LEAVE A COMMENT
January 5 2012

Thông báo tin buồn (giving bad news)

1. I am sorry to tell you that…

Tôi rất tiếc phải nói với bạn rằng…

2. I regret to advise/inform you that…

Tôi lấy làm tiếc phải báo với bạn rằng…

3. I am afraid I have some bad news

Tôi e là mình có một vài tin không tốt

4. I’m afraid it would not be possible to …

Tôi e là không thể….

5. Unfortunately we cannot/ we are unable to …

Rất tiếc chúng tôi không thể…

6. After careful consideration we have decided (not) to …

Sau khi xem xét kỹ lưỡng, chúng tôi đã quyết định sẽ không…

7. I’m afraid I’ve got some bad news for you…

Tôi e là tôi có một vài tin buồn dành cho bạn…

8. I’m sorry I’ve got a bit of bad news to tell you..

Rất tiếc là tôi có một tin buồn cần nói với bạn…

9. I really don’t know how to say it, but …

Tôi thật không biết nói sao, nhưng…

10. I’m sorry to have to say this, but …

Tôi rất tiếc vì phải nói ra điều này, nhưng…

11. I really feel bad to have to say this, but …

Tôi thực sự cảm thấy rất buồn khi phải nói ra điều này, nhưng…

361 total views, 1 views today

Category: Studies | LEAVE A COMMENT
January 5 2012

Thông báo tin vui (Giving good news)


I am pleased to inform you that…
Tôi rất vui mừng thông báo cho bạn biết rằng…
I am pleased to announce that …
Tôi rất vui được thông báo rằng…
I am delighted to inform/tell you that …
Tôi rất vui được thông báo/ nói với bạn rằng …
I am happy to advise you that…
Tôi rất hạnh phúc được báo với bạn rằng..
I thought you might like to know that…
Tôi nghĩ bạn sẽ muốn được biết rằng…
You will be pleased to learn that …
Bạn sẽ rất vui khi biết rằng…
I’ve got a bit of good news to tell you…
Tôi có một tin vui muốn báo cho bạn biết…
I’ve got a bit of great news for you…
Tôi có một tin vui cho bạn…
I’ve got some good / brilliant / great / wonderful / splendid news for you…
Tôi có một tin vui/ tuyệt vời/ rất tuyệt/ cực kỳ tuyệt vời/ rất tốt dành cho bạn…
Great news for you…
Tin vui dành cho bạn đây…
Đón tin vui (Responding to good news)
Wow, that sounds exciting!
Wow, điều ấy nghe thật tuyệt!
That’s great (news)!
Tuyệt quá!
Good job!/ Great job!/ Nice job!
Bạn làm tốt lắm!
How fantastic!
Thật tuyệt vời!
I’m so happy for you!
Tôi rất mừng cho bạn!
What fantastic / good  / great / wonderful / splendid news!
Thật là một tin tuyệt vời/ tốt/ đáng mừng/ cực kỳ tuyệt/ tốt đẹp làm sao!
That sounds like great news!
Một tin tốt đấy nhỉ!
Congratulations!
Chúc mừng bạn!
That’s wonderful / fantastic!
Thật tuyệt vời/ thật tuyệt!
I’m glad to hear that!
Tôi rất vui khi được nghe điều ấy!
Great news!
Tin tốt!
Good for you!
Tốt cho bạn lắm đấy!
Incredible!
Không thể tin nổi!
Superb!
Tuyệt vời!
Sounds great!
Nghe tuyệt quá!
Lucky you!
Bạn may mắn quá!
Oh, how wonderful!
Ôi, tuyệt làm sao!
I can’t believe that!
Tôi không thể tin nổi đấy!

323 total views, no views today

Category: Studies | LEAVE A COMMENT